quá

嚟自維基辭典
跳去導覽 跳去搵嘢

越南文[編輯]

發音[編輯]

漢喃[編輯]

  • 漢字

意思[編輯]

副詞
  1. (過)非常十分
    To quá. 𡚢過。(好大。)
  2. (過)程度平常。同lắm/𪥀等義。
    Xinh quá. 𦎡過。(非常之靚。)
  3. (過)超過咗某個界限太過過份。呢個用法要放喺形容詞前面,表示太過,放形容詞後面係表示程度高。
    Số lượng quá ít. 數量過𠃝。(數量太細。)
  4. (過)超過,越過檻過
    Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử. 沛得數票過半𡤔中舉。(票數要過半先至當選。)