làm

嚟自維基辭典
跳去導覽 跳去搵嘢

越南文[編輯]

發音[編輯]

漢喃[編輯]

意思[編輯]

及物動詞
  1. (爫),用人嘅勞動製造出未存在嘅嘢。
    Làm nhà. 爫家。(起屋。)
  2. (爫)做從事,指人嘅有目的活動
    Làm cách mạng. 爫革命。(搞革命。)
  3. (爫)組織進行一件性質重大嘅事。
    Làm lễ chào cờ. 爫禮嘲旗。(敬國旗禮。)
  4. (爫)【口】指做日常生活中嘅行爲,諸如瞓覺、食飯,或者第啲具體事務。
    Làm một giấc đến sáng. 爫𠬠𥋏𦤾𤏬。(瞓覺到朝早。)
  5. (爫)指人擔任某個角色身份
    Làm mẹ. 爫媄。(做咗人阿媽。)
    Làm chủ tịch hội nghị. 爫主席會議。(擔任會議嘅主席。)
  6. (爫)做系詞用,有「」嘅意味。
    Chiếm làm của riêng. 佔爫𧵑𫁅。(佔咗當做係自己嘢。)
  7. (爫)指某種原因直接導致結果狀況
    Làm vui lòng. 爫𣡝𢙱。(令到開心咗。)
  8. (爫)指人某個神態
    Làm như không quen biết. 爫如空慣別。(扮到似係唔識唔熟噉。)
  9. (爫)放喺動詞後,表示呢個動詞造成嘅結果。
    Chia làm nhiều bọn. 𢺺爫𡗉𦏓。(分做好多個人群。)
  10. (爫)指宰殺動物食物
    Làm vài con gà đãi khách. 爫𠄽𡥵𪃿待客。(劏幾隻雞來款待人客。)
不及物動詞
  1. (爫)做,工作,勞動,意思係話呢個人謀生職業
    Làm ở nhà máy. 爫於家𣛠。(喺器械廠返工。)