thế

嚟自維基辭典
跳去導覽 跳去搵嘢

越南文[編輯]

發音[編輯]

漢喃[編輯]

  • 漢字
    • 、剃、、妻、屉、、沏、涕、砌、薙、

意思[編輯]

名詞
  1. (世)世代人生時間
    Cuộc thế. 局世。(一世人。)
  2. (勢)情況情形形勢。指對人類活動造成有利或者不利條件總和
    Thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ. 勢𡶀險阻、便朱防守。(山勢險阻,便於防守。)
    Thế không thể ở được, phải ra đi. 勢空體於得、沛𠚢𠫾。(個勢留唔得住,要走佬。)
代詞
  1. (勢)指已知嘅情況,一般係啱先嘅,或者係眼前實際嘅。
    Cứ thế mà làm. 據勢𦓡爫。(見機行事。)
    Thế này thì ai chịu được. 勢呢時唉𠹾得。(呢個噉嘅樣邊個都受得。)
  2. (勢)強調代詞,強調已知情況或者係眼前狀況具體性質
    Nó đồng ý rồi, thế còn anh? 伮同意耒、勢群英?(佢哋同意嘞,噉你呢?)
    Thế tôi đi nhé! 勢碎𠫾𥏌!(噉我行先!)
  3. (勢)用喺句尾,係個感嘆詞,表示愕然驚歎
動詞
  1. (替)替換代替。攞第啲現有嘅嘢。
    Bố bận, con đi thế. 𢂞髌、𡥵𠫾替。(阿爸葬咗,個仔接替。)
  2. (貰)抵押典押。將啲嘢畀人當做信用借錢
    Thế ruộng. 貰𤲌。(抵押田地。)