跳去內容

đâu

來自維基辭典

發音

[編輯]

漢喃

[編輯]
  • 漢字

意思

[編輯]
副詞
  1. (兜)喺咩(唔確定嘅、某個)地方
  2. (兜)指任何地方、任何處所
    Đâu cũng có người tốt. 兜拱𣎏𠊛𡄰。(邊度都有好人。)
  3. (兜)好似貌似
    Nghe đâu anh ấy sẽ về. 𦖑兜英𪬫𠱊𧗱。(聽講好似嗰個人會返來。)
  4. (兜)地點疑問詞,即粵語嘅邊度何處
    Anh làm việc ở đâu? 英爫役於兜?(你喺邊度返工?)
助詞
  1. (兜)放喺句尾,有否定含義。
    Tôi không ăn đâu. 碎空𩛖兜。(我冇食咩。)