tốt

嚟自維基辭典
Jump to navigation Jump to search

越南文[編輯]

發音[編輯]

漢喃[編輯]

  • 漢字
    • 卒、崪、捽
  • 喃字

意思[編輯]

名詞
  1. (卒)卒仔軍隊地位士兵,亦指象棋中嘅名。
形容詞
  1. (𡄰)品質質素一般尋常水準
    Giấy tốt. 𥿗𡄰(靚紙)
    Vải tốt. 𡲫𡄰(靚布)
  2. (𡄰)形容人嘅表現優秀,諸如行爲道德關係資格呢啲領域,得到大家好評
    Tính tốt. 性𡄰(脾性好)
    Người bạn tốt. 𠊛伴𡄰(良友)
  3. (𡄰)指令人滿意,冇咩不滿
    Kết quả tốt. 結果𡄰。(好結果。)
    Đoàn kết tốt với nhau. 團結𡄰𢭲膮。(彼此團結得好。)
  4. (𡄰)順利,或者存在帶來有利結果可能性
    Thời tiết tốt. 時節𡄰。(時節好。)
    Không khí trong lành tốt cho sức khoẻ. 空氣𥪝𫅜𡄰朱力劸。(新鮮空氣有助健康。)
  5. (𡄰)指啲植物長勢喜人,充滿生機
    Lúa tốt ngập bờ. 穭𡄰𣵵坡。(啲禾茂密到冚住咗邊。)
    Cỏ mọc tốt. 𦹵𠚐𡄰。(草生得好好。)
  6. (𡄰)靚,好睇
    Văn hay chữ tốt. 文咍𡨸𡄰。(文章寫得好,啲字寫得靚。)
副詞
  1. (𡄰)口語詞,表示啱先講嘅嘢係「完全可能嘅」,用喺回應人哋質詢懷疑、唔信任