nghề

出自維基辭典
Jump to navigation Jump to search

越南文[編輯]

發音[編輯]

漢喃[編輯]

意思[編輯]

名詞
  1. (藝)意思係職業行當,指人謀生搵食嘅活動。
    Mỗi người phải có một nghề nghiệp. 每𠊛沛𣎏𠬠藝業。(每個人都應該有份職業。)
  2. (藝)指人喺專門活動中嘅技藝才華
    Nghề chơi cũng lắm công phu. 藝𨔈拱𡗋功夫。(玩遊戲都有幾多功夫喺裏頭。)
  3. (藝)俗話指馬騮
    Hình dung xấu như con nghề. 形容醜如𡥵藝。(個樣醜到成隻馬騮噉。)
形容詞
  1. (藝)形容人熟練,有粗俗意味。
    Anh ấy bắn chim nghề lắm. 英𪬫𪧻𪀄藝𡗋。(嗰個仁兄射雀射得咁順手。)