khác

出自維基辭典
Jump to navigation Jump to search

越南文[編輯]

發音[編輯]

  • 北部(河內):xaːk˧˥
  • 中部(順化):kʰa̰ːk˩˧
  • 南部(西貢):kʰaːk˧˥

漢喃[編輯]

意思[編輯]

形容詞
  1. 唔似嘅,同另外嘅嘢有分別嘅。
    Quê hương đã đổi khác.(漢喃:歸鄉㐌𢷮恪;粵譯:歸鄉已經變到唔同)
    Hai chiếc áo khác màu.(漢喃:𠄩隻襖恪牟;粵譯:兩件衫唔同樣)
    Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói.(漢喃:𠄩𠊛只恪膮於喠訥;粵譯:兩個人唯一唔同在於講嘢)
  2. 未認到,未講到嘅嘢,雖然係同類。