跳去內容

giá trị tổng kiểm

來自維基辭典

越南文[編輯]

發音[編輯]

  • 越南文:
    • 北部發音:/z̻aː˧ˀ˦ ṯɕi˧ˀ˨ʔ tɜwŋ͡m˧˩ kiɜm˧˩/
    • 中部發音:/jaː˩ˀ˧ ʈɪj˨ˀ˨ʔ tɜwŋ͡m˧˩ kiɜm˧˩/
    • 南部發音:/jaː˦ˀ˥ ʈɪj˨ˀ˧ʔ tɜwŋ͡m˨˦ kiɜm˨˦/

含義[編輯]

【名】校驗和。

【例】越南文維基百科《giá trị tổng kiểm》:「Giá trị tổng kiểm thường được lấy ra từ chính dữ liệu và vì vậy giá trị của nó tùy thuộc vào bản chất và cấu trúc của dữ liệu.」