ăn

嚟自維基辭典
Jump to navigation Jump to search

越南文[編輯]

發音[編輯]

漢喃[編輯]

意思[編輯]

動詞
  1. (𫗒),將食物放入入,畀機體攝取營養
  2. (𫗒)參加筵席宴會飯局去飲開圍
    Có người mời ăn. 𣎏𠊛𠸼𩛖。(請人食飯。)
  3. (𫗒)指節慶特別飯局、聚餐
    ăn tết 𩛖節(團年飯)
  4. (𫗒)指餐具進餐時嘅用具
    Người Âu-Châu không quen ăn đũa. 𠊛歐洲空慣𩛖𥮊。(歐洲人唔慣揸筷子。)
  5. (𫗒)指食煙或者檳榔
    Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu. 翁俱𩛖𧆄婆俱𩛖蔞。(阿伯食煙,阿婆食檳榔。)
  6. (𫗒)消耗耗費
    Lò này ăn nhiều than. 爐呢𩛖𡗉炭。(呢個爐食炭多/燒得炭多。)
    Xe này ăn tốn xăng. 車呢𩛖𦠆腔。(呢架車食油。)
  7. (𫗒)運載運輸,帶走。
    Ô-tô ăn khách. 烏蘇𩛖客。(載客摩托)
    Tàu ăn hàng. 艚𩛖行。(運貨船)
  8. (𫗒)承受某啲唔好嘅嘢。
    ăn đòn 𩛖𤵊。(被毆打)
    ăn đạn 𩛖彈。(中彈/食子彈/飲彈)
  9. (𫗒)享受享有享用
    ăn thừa tự 𩛖承嗣 (獲得繼承)
    ăn lương 𩛖糧(受薪/出糧/攞人工)
    ăn hoa hồng 𩛖花紅(收到玫瑰花)
  10. (𫗒)聯通匯合
    Sông ăn ra biển. 瀧𩛖𠚢㴜。(河匯入海。字面意思:條河食咗入海度)
  11. (𫗒)吸收
    Giấy ăn mực. 𥿗𩛖墨。(紙吸墨水)
  12. (𫗒)屬於附屬於。
    Ruộng này ăn về xã tôi. 𤲌呢𩛖𧗱社碎。(呢笪田歸我哋村社。)
  13. (𫗒)取得支持肯定
    ăn giải 𩛖𢄩(獲獎)
  14. (𫗒)獲得作用效果
    Phanh này không ăn. 抨呢空𩛖。(剎車失靈)
  15. (𫗒)相當於。
    Một cân ta ăn 600 gam. 𠬠斤𢧲𩛖600𫏄。(我哋呢度一斤等於六百克。)
  16. (𫗒)等價於。
    Hôm nay một đô-la Mĩ ăn mười ba nghìn đồng Việt-Nam. 𣋚𠉞𠬠都羅美𩛖𨒒𠀧𠦳銅越南。(而家一文美金等於一萬三千越南盾。)